KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN

Medifly liên kết với các bệnh viện hàng đầu tại các nước cung cấp các gói khám sức khỏe toàn diện. Việc theo dõi sức khỏe định kỳ giúp chúng ta dễ dàng phát hiện các bệnh nguy hiểm tiềm ẩn ở giai đoạn sớm và xác định được nguyên nhân bệnh để có hướng xử trí thích hợp. Hơn nữa, lợi ích của việc khám sức khỏe định kỳ còn là cơ sở để chúng ta điều chỉnh lối sống phù hợp và loại bỏ những lo lắng về sức khỏe không cần thiết.

1. Kiểm tra lâm sàng:

  • Tiền sử bệnh: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ
  • Khám lâm sàng: Khám tổng quát và tư vấn

2. Phân tích các chỉ số cơ thể

  • Chỉ số khối cơ thể BMI - phân tích thành phần cơ thể: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
  • Khám mắt: Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằng kính hiển vi

3. Những chức năng cần thiết

  • Công thức máu
  • Lượng mỡ trong máu (Cholesterol)
  • Chức năng thận
  • Chức năng gan
  • Chức năng tuyến giáp
  • Chức năng xương, khớp và khoáng chất (Uric acid, Calcium/Phosphate)

4. Nội tổng quát

  • Tầm soát tiểu đường
  • Tầm soát bệnh tự miễn – yếu tố thấp khớp
  • Tầm soát viêm gan siêu vi A & B

5. Phân tích nước tiểu

  • Urine FEME

6. Phân tích máu tiềm ẩn trong phân

7. Tầm soát chức năng tim mạch

  • Điện tâm đồ (ECG)

8. Chẩn đoán hình ảnh

  • Chụp X-quang tim, phổi

9. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Phết tế bào thành âm đạo

        10. Báo cáo kết quả khám/ Tham vấn cùng bác sĩ 

* Áp dụng tại Bệnh viện: Parkway East

CHI PHÍ
7.300.000 - Nam
7.800.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

 

Kham_suc_khoe_Singapore_Medifly_2

1. Kiểm tra lâm sàng

  • Tiền sử bệnh: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ
  • Khám lâm sàng: Khám tổng quát và tư vấn

2. Phân tích chỉ số cơ thể

  • Chỉ số khối cơ thể BMI - phân tích thành phần cơ thể: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
  • Khám mắt: Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằn

3. Thăm dò chức năng

  • Công thức máu
  • Lượng mỡ trong máu (Cholesterol)
  • Chức năng thận
  • Chức năng gan
  • Chức năng tuyến giáp
  • Chức năng xương, khớp và khoáng chất (Uric acid, Calcium/Phosphate)

4. Khám nội tổng quát

  • Tầm soát tiểu đường
  • Tầm soát bệnh tự miễn – RF (viêm khớp dạng thấp)
  • Tầm soát bệnh tự miễn – ANA (kháng thể kháng nhân)
  • Tầm soát viêm gan siêu vi A, siêu vi B, siêu vi C

          5. Phân tích nước tiểu

  • Urine FEME
  • Urine Microalbumin
  • Creatinine Ratio

          6. Phân tích máu tiềm ẩn trong phân

          7. Tầm soát chức năng tim mạch

  • Điện tâm đồ (Resting ECG)
  • HsCRP

           8. Chẩn đoán hình ảnh

  • Chụp X-quang tim, phổi

9. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Phết tế bào thành âm đạo

            10. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)
  • Khám phụ khoa (dành cho nữ)

            11. Bệnh nhân chọn MỘT trong những xét nghiệm bổ sung sau

  • Điện tâm đồ chạy gắng sức - stress ECG
  • Siêu âm gan
  • Siêu âm thận
  • Siêu âm tuyến giáp
  • Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)
  • Siêu âm vùng chậu (dành cho nữ)

12. Báo cáo kết quả khám/ Tham vấn cùng bác sĩ

* Áp dụng tại các Bệnh viện: Mount Elizabeth, Orchard, Novena, Gleneagles, Parkway East

CHI PHÍ
13.200.000 - Nam
13.700.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

 

Kham_suc_khoe_Singapore_Medifly_2

1. Kiểm tra lâm sàng

  • Tiền sử bệnh: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ
  • Khám lâm sàng: Khám tổng quát và tư vấn

2. Phân tích chỉ số cơ thể

  • Chỉ số khối cơ thể BMI - phân tích thành phần cơ thể: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
  • Khám mắt: Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằn

3. Thăm dò chức năng

  • Công thức máu
  • Lượng mỡ trong máu (Cholesterol)
  • Chức năng thận
  • Chức năng gan
  • Chức năng tuyến giáp
  • Chức năng xương, khớp và khoáng chất (Uric acid, Calcium/Phosphate)

4. Khám nội tổng quát

  • Tầm soát tiểu đường
  • Tầm soát bệnh tự miễn – RF (viêm khớp dạng thấp)
  • Tầm soát bệnh tự miễn – ANA (kháng thể kháng nhân)
  • Tầm soát viêm gan siêu vi A, siêu vi B, siêu vi C

          5. Phân tích nước tiểu

  • Urine FEME
  • Urine Microalbumin
  • Creatinine Ratio

          6. Phân tích máu tiềm ẩn trong phân

          7. Tầm soát chức năng tim mạch

  • Điện tâm đồ (Resting ECG)
  • HsCRP

           8. Chẩn đoán hình ảnh

  • Chụp X-quang tim, phổi

            9. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Phết tế bào thành âm đạo

            10. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)
  • Khám phụ khoa (dành cho nữ)

            11. Bệnh nhân chọn MỘT trong những xét nghiệm bổ sung sau

  • Điện tâm đồ chạy gắng sức - stress ECG
  • Siêu âm gan
  • Siêu âm thận
  • Siêu âm tuyến giáp
  • Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)
  • Siêu âm vùng chậu (dành cho nữ)

            12. Báo cáo kết quả khám/ Tham vấn cùng bác sĩ

* Áp dụng tại các Bệnh viện: Mount Elizabeth, Orchard, Novena, Gleneagles, Parkway East

CHI PHÍ
21.500.000 - Nam
22.100.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

 

Kham_suc_khoe_Singapore_Medifly_2

1. Kiểm tra lâm sàng

  • Tiền sử bệnh: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ
  • Khám lâm sàng: Khám tổng quát và tư vấn

2. Phân tích chỉ số cơ thể

  • Chỉ số khối cơ thể BMI - phân tích thành phần cơ thể: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
  • Khám mắt: Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằn

3. Thăm dò chức năng

  • Công thức máu
  • Lượng mỡ trong máu (Cholesterol)
  • Chức năng thận
  • Chức năng gan
  • Chức năng tuyến giáp
  • Chức năng xương, khớp và khoáng chất (Uric acid, Calcium/Phosphate)

4. Khám nội tổng quát

  • Tầm soát tiểu đường
  • Tầm soát bệnh tự miễn – RF (viêm khớp dạng thấp)
  • Tầm soát bệnh tự miễn – ANA (kháng thể kháng nhân)
  • Tầm soát viêm gan siêu vi A, siêu vi B, siêu vi C

          5. Phân tích nước tiểu

  • Urine FEME
  • Urine Microalbumin
  • Creatinine Ratio

          6. Phân tích máu tiềm ẩn trong phân

          7. Tầm soát chức năng tim mạch

  • Điện tâm đồ (Resting ECG)
  • HsCRP

           8. Chẩn đoán hình ảnh

  • Chụp X-quang tim, phổi

            9. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Phết tế bào thành âm đạo

            10. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)
  • Khám phụ khoa (dành cho nữ)

            11. Bệnh nhân chọn MỘT trong những xét nghiệm bổ sung sau

  • Điện tâm đồ chạy gắng sức - stress ECG
  • Siêu âm gan
  • Siêu âm thận
  • Siêu âm tuyến giáp
  • Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)
  • Siêu âm vùng chậu (dành cho nữ)

            12. Báo cáo kết quả khám/ Tham vấn cùng bác sĩ

* Áp dụng tại các Bệnh viện: Mount Elizabeth, Orchard, Novena, Gleneagles, Parkway East

* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

 

Kham_suc_khoe_Singapore_Medifly_5

Gói này bao gồm tất cả các xét nghiệm của gói SAPPHIRE và những xét nghiệm sau:

1. Kiểm tra lâm sàng

  • Tiền sử bệnh: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ 
  • Khám lâm sàng: Khám tổng quát và tư vấn

2. Phân tích chỉ số cơ thể

  • Chỉ số khối cơ thể BMI - phân tích thành phần cơ thể: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
  • Đo phế dung: Chức năng phổi
  • Khám mắt: Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằng kính hiển vi
  • Đo nhãn áp: Tăng nhãn áp
  • Chụp ảnh võng mạc

3. Thăm dò chức năng

  • Công thức máu
  • Lượng mỡ trong máu (Cholesterol)
  • Chức năng thận
  • Chức năng gan
  • Chức năng tuyến giáp
  •  Chức năng xương, khớp và khoáng chất (Uric acid, Calcium / Phosphate)
  • Vitamin D

           4. Tầm soát bệnh thiếu máu

  • Vitamin B12
  • Acid Folic
  • Trữ lượng sắt/ Độ bão hòa

          5. Khám Nội tổng quát

  • Tầm soát tiểu đường 
  • Tầm soát bệnh tự miễn – RF (viêm khớp dạng thấp)
  • Tầm soát bệnh tự miễn – ANA (kháng thể kháng nhân)
  •  Tầm soát viêm gan siêu vi A, siêu vi B, siêu vi C

           6. Phân tích nước tiểu

  • Urine FEME
  • Urine Microalbumin
  • Creatinine Ratio

           7. Phân tích máu tiềm ẩn trong phân

           8. Tầm soát chức năng tim mạch

  • Điện tâm đồ Resting ECG
  • Điện tâm đồ Stress ECG (Chạy gắng sức)
  • HsCRP

           9. Chẩn đoán hình ảnh

  • Chụp X-quang tim, phổi
  • Xét nghiệm mật độ khoáng chất trong xương
  •  Siêu âm vùng bụng
  • Đo tốc độ dòng tiểu và chụp phim bàng quang (dành cho nam)
  • Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)
  •  Chụp nhũ ảnh và Siêu âm vú (dành cho nữ)
  •  Siêu âm vùng chậu (dành cho nữ)

          10. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Phết tế bào thành âm đạo

11. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tụy/ Dạ dày/ Đại tràng (CA19-9)
  • Vòm họng/ Mũi (EBV serology)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam
  • Tinh hoàn (THCG) (dành cho nam)
  • Buồng trứng (CA125) (dành cho nữ)
  • Vú (CA15-3) (dành cho nữ)

          12. Xét nghiệm dấu ấn lão hóa

  • Xét nghiệm chức năng tuyến thượng thận
  • Xét nghiệm chức năng tuyến yên
  • Hóc-môn Nam
  • Hóc-môn Nữ

          13. Bệnh nhân chọn HAI trong những xét nghiệm bổ sung sau (*)

  • Siêu âm động mạch cảnh (tầm soát đột quỵ)
  • Nội soi mũi họng  (Tầm soát ung thư mũi)
  • Siêu âm tim 2D (Tầm soát chức năng tim)
  • Chụp CT mạch vành (Tầm soát nghẽn động mạch vành)
  • MRI cột sống thắt lưng
  • MRI cột sống cổ
  • MRI tầm soát nhồi máu não
  • Nội soi dạ dày

HOẶC bệnh nhân có thể chọn thay thế HAI xét nghiệm bổ sung trên để NỘI SOI ĐẠI TRÀNG (**)

            14. Báo cáo kết quả khám/ Tham vấn cùng bác sĩ

(*) Lưu ý: Ngày xét nghiệm thực tế phụ thuộc vào lịch làm việc của các bác sĩ chuyên khoa và thiết bị tại bệnh viện đăng ký. Quý khách vui lòng liên hệ đặt lịch sớm để được phục vụ chu đáo.

(**) Nội soi đại trực tràng yêu cầu có sự chuẩn bị và sẽ được thực hiện sau ngày khám tầm soát.

* Áp dụng tại các Bệnh viện: Mount Elizabeth, Orchard, Novena, Gleneagles, Parkway East

 

Kham_suc_khoe_Singapore_Medifly_6

Gói này bao gồm tất cả các xét nghiệm của gói DIAMOND và những xét nghiệm sau:

1. Kiểm tra lâm sàng

  • Tiền sử bệnh: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ 
  •                      Khám lâm sàng: Khám tổng quát và tư vấn

2. Phân tích chỉ số cơ thể

  • Chỉ số khối cơ thể BMI - phân tích thành phần cơ thể: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực
  • Đo phế dung: Chức năng phổi
  • Khám mắt: Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằng kính hiển vi
  • Đo nhãn áp: Tăng nhãn áp
  •  Chụp ảnh võng mạc

3. Thăm dò chức năng

  • Công thức máu
  • Lượng mỡ trong máu (Cholesterol)
  • Chức năng thận
  • Chức năng gan
  • Chức năng tuyến giáp
  •  Chức năng xương, khớp và khoáng chất (Uric acid, Calcium / Phosphate)
  •  Vitamin D

           4. Tầm soát bệnh thiếu máu

  • Vitamin B12
  • Acid Folic
  •  Trữ lượng sắt/ Độ bão hòa

          5. Khám Nội tổng quát

  • Tầm soát tiểu đường 
  •  Tầm soát bệnh tự miễn – RF (viêm khớp dạng thấp)
  •  Tầm soát bệnh tự miễn – ANA (kháng thể kháng nhân)
  • Tầm soát viêm gan siêu vi A, siêu vi B, siêu vi C

           6. Phân tích nước tiểu

  • Urine FEME
  • Urine Microalbumin
  • Creatinine Ratio

           7. Phân tích máu tiềm ẩn trong phân

           8. Tầm soát chức năng tim mạch

  • Điện tâm đồ Resting ECG
  • Điện tâm đồ Stress ECG (Chạy gắng sức)
  • HsCRP

           9. Chẩn đoán hình ảnh

  • Chụp X-quang tim, phổi
  • Xét nghiệm mật độ khoáng chất trong xương
  • Siêu âm vùng bụng
  • Đo tốc độ dòng tiểu và chụp phim bàng quang (dành cho nam)
  • Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)
  • Chụp nhũ ảnh và Siêu âm vú (dành cho nữ)
  • Siêu âm vùng chậu (dành cho nữ)

        10. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Phết tế bào thành âm đạo

11. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tụy/ Dạ dày/ Đại tràng (CA19-9)
  • Vòm họng/ Mũi (EBV serology)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam
  • Tinh hoàn (THCG) (dành cho nam)
  • Buồng trứng (CA125) (dành cho nữ)
  • Vú (CA15-3) (dành cho nữ)

      12. Xét nghiệm dấu ấn lão hóa

  • Xét nghiệm chức năng tuyến thượng thận
  • Xét nghiệm chức năng tuyến yên
  • Hóc-môn Nam
  • Hóc-môn Nữ

        13. Bệnh nhân chọn HAI trong những xét nghiệm bổ sung sau (*)

  • Siêu âm động mạch cảnh (tầm soát đột quỵ)
  • Nội soi mũi họng  (Tầm soát ung thư mũi)
  • Siêu âm tim 2D (Tầm soát chức năng tim)
  • Chụp CT mạch vành (Tầm soát nghẽn động mạch vành)
  • MRI cột sống thắt lưng
  • MRI cột sống cổ
  • MRI tầm soát nhồi máu não
  • Nội soi dạ dày

        14. Nội soi đại trực tràng (**)

        15. Báo cáo kết quả khám/ Tham vấn cùng bác sĩ

(*) Lưu ý: Ngày xét nghiệm thực tế phụ thuộc vào lịch làm việc của các bác sĩ chuyên khoa và thiết bị tại bệnh viện đăng ký. Quý khách vui lòng liên hệ đặt lịch sớm để được phục vụ chu đáo.

(**) Nội soi đại trực tràng yêu cầu có sự chuẩn bị và sẽ được thực hiện sau ngày khám tầm soát.

* Áp dụng tại các Bệnh viện: Mount Elizabeth, Orchard, Novena, Gleneagles, Parkway East

CHI PHÍ
90.000.000 - Nam
90.500.000 - Nữ

 

Kham_suc_khoe_Thailand_Medifly_11. Kiểm tra lâm sàng:

  • Kiểm tra sinh hiệu, chỉ số khối cơ thể - BMI
  •  Khám lâm sàng

2. Xét nghiệm máu

  • Nhóm máu và Rh
  • Công thức máu toàn bộ (CBC)
  • Đường huyết lúc đói (FBS)
  • Đường huyết tích lũy (HbA1c)
  • Xét nghiệm UA
  • Xét nghiệm Uric Acid

3. Đánh giá chức năng thận

  • BUN
  • Creatine plus eGFR

4. Xét nghiệm Nồng độ lipid máu

  • Cholesterol
  • HDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • LDL Cholesterol

5. Đánh giá chức năng gan

  • SGOT, SGPT, ALP, GGT
  • Total bilirubin,direct bilirubin

6. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Viêm gan B (HBsAg)
  • Viêm gan B (HBsAb)
  • Viêm gan C (AntiHCV)

7. Xét nghiệm Hormone, vitamin và khoáng chất

  • Hormone tuyến giáp (TSH).

8. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang ngực (CXR)
  • Điện tâm đồ (EKG)

 

CHI PHÍ
4.200.000 - Nam
4.200.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Thailand_Medifly_21. Kiểm tra lâm sàng:

  • Kiểm tra sinh hiệu, chỉ số khối cơ thể - BMI
  • Khám lâm sàng

2. Xét nghiệm máu

  • Nhóm máu và Rh
  • Công thức máu toàn bộ (CBC)
  • Đường huyết lúc đói (FBS)
  • Đường huyết tích lũy (HbA1c)
  • Xét nghiệm UA
  • Xét nghiệm Uric Acid

3. Đánh giá chức năng thận

  • BUN
  • Creatine plus eGFR

4. Xét nghiệm Nồng độ lipid máu

  • Cholesterol
  • HDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • LDL Cholesterol

5. Đánh giá chức năng gan

  • SGOT, SGPT, ALP, GGT
  • Total bilirubin,direct bilirubin

6. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)

7. Xét nghiệm Hormone, vitamin và khoáng chất

  • Hormone tuyến giáp (TSH).
  • Hormone tuyến giáp (Free T4)
  • Canxi

8. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang ngực (CXR)
  • Siêu âm bụng tổng quát (USG Whole abdomen)
  • Điện tâm đồ (EKG)
  • Nhũ ảnh kỹ thuật số với USG (dành cho nữ)
  • Tầm soát ung thư cổ tử cung (nội mạc mỏng ngày 8) (dành cho nữ)

 

CHI PHÍ
5.200.000 - Nam
7.200.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại
thailand3_Medifly

thailand3_medifly

1. Kiểm tra lâm sàng:

  • Kiểm tra sinh hiệu, chỉ số khối cơ thể - BMI
  • Khám lâm sàng

2. Xét nghiệm máu

  • Nhóm máu và Rh
  • Công thức máu toàn bộ (CBC)
  • Đường huyết lúc đói (FBS)
  • Đường huyết tích lũy (HbA1c)
  • Xét nghiệm UA
  • Xét nghiệm Uric Acid

3. Đánh giá chức năng thận

  • BUN
  • Creatine plus eGFR

4. Xét nghiệm Nồng độ lipid máu

  • Cholesterol
  • HDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • LDL Cholesterol

5. Đánh giá chức năng gan

  • SGOT, SGPT, ALP, GGT
  • Total bilirubin,direct bilirubin

6. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)

7. Xét nghiệm Hormone, vitamin và khoáng chất

  • Hormone tuyến giáp (TSH).
  • Hormone tuyến giáp (Free T4)
  • Canxi

8. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang ngực (CXR)
  • Siêu âm bụng tổng quát (USG Whole abdomen)
  • Điện tâm đồ (EKG)
  • Huyết áp cổ chân - cánh tay (ABI)
  • Siêu âm tim gắng sức (EST / ECHO).
  • Nhũ ảnh kỹ thuật số với USG (dành cho nữ)
  • Tầm soát ung thư cổ tử cung (nội mạc mỏng ngày 8) (dành cho nữ)

* Chi phí dự kiến: Nam: 7.700.000 - Nữ: 8.800.000

CHI PHÍ
S$1288 cho Nam S$1318 cho Nữ
  • * Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại
Thailand2_Medifly

Thailand2_Medifly

1. Kiểm tra lâm sàng:

  • Kiểm tra sinh hiệu, chỉ số khối cơ thể - BMI
  • Khám lâm sàng

2. Khám mắt

  • Khám mắt cơ bản

3. Xét nghiệm máu

  • Nhóm máu và Rh
  • Công thức máu toàn bộ (CBC)
  • Đường huyết lúc đói (FBS)
  • Đường huyết tích lũy (HbA1c)
  • Xét nghiệm UA
  • Xét nghiệm Uric Acid

4. Đánh giá chức năng thận

  • BUN
  • Creatine plus eGFR

5. Xét nghiệm Nồng độ lipid máu

Cholesterol
HDL Cholesterol
Triglyceride

LDL Cholesterol

6. Đánh giá chức năng gan

  • SGOT, SGPT, ALP, GGT
  • Total protein, Albumin
  • Total bilirubin,direct bilirubin

7. Xét nghiệm Viêm gan

  • Viêm gan B (HBsAg)
  • Viêm gan B (HBsAb)
  • Viêm gan C (AntiHCV)

8. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)

9. Xét nghiệm Hormone, vitamin và khoáng chất

  • Hormone tuyến giáp (TSH).
  • Hormone tuyến giáp (Free T4)
  • Canxi
  • Vitamin D tổng
  • Muối (Na, K)

10. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang ngực (CXR)
  • Siêu âm bụng tổng quát (USG Whole abdomen)
  • Điện tâm đồ (EKG)
  • Huyết áp cổ chân - cánh tay (ABI)
  • Siêu âm tim gắng sức (EST / ECHO).
  • Mật độ xương hông, cột sống (BMD)
  • Nhũ ảnh kỹ thuật số với USG (dành cho nữ)
  • Tầm soát ung thư cổ tử cung (nội mạc mỏng ngày 8) (dành cho nữ)

 

CHI PHÍ
12.100.000 - Nam
13.800.000 -  Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Thailand_Medifly_51. Kiểm tra lâm sàng:

  • Kiểm tra sinh hiệu, chỉ số khối cơ thể - BMI
  •   Khám lâm sàng

2. Khám mắt

  • Khám mắt cơ bản
  • Kiểm tra võng mạc bằng camera Fundus

3. Xét nghiệm máu

  • Nhóm máu và Rh
  • Công thức máu toàn bộ (CBC)
  • Đường huyết lúc đói (FBS)
  • Đường huyết tích lũy (HbA1c)
  • Xét nghiệm UA
  • Xét nghiệm Uric Acid

4. Đánh giá chức năng thận

  • BUN
  • Creatine plus eGFR

5. Xét nghiệm Nồng độ lipid máu

  • Cholesterol
  • HDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • LDL Cholesterol

6. Đánh giá chức năng gan

  • SGOT, SGPT, ALP, GGT
  • Total protein, Albumin
  • Total bilirubin,direct bilirubin

7. Xét nghiệm Viêm gan

  • Viêm gan B (HBsAg)
  • Viêm gan B (HBsAb)
  • Viêm gan C (AntiHCV)

8. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • Gan (AFP)
  • Đại tràng (CEA)
  • Tuyến tiền liệt (PSA) (dành cho nam)
  • Tuyến tụy/ Dạ dày/ Đại tràng (CA 19-9)

9. Xét nghiệm Hormone, vitamin và khoáng chất

  • Hormone tuyến giáp (TSH).
  • Hormone tuyến giáp (Free T4)
  • Canxi
  • Vitamin D tổng
  • Muối (Na, K)
  • Hormone nam (Testosterone) (dành cho nam)
  • Hormone nữ (Estradiol, FSH) (dành cho nữ)

10. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang ngực (CXR)
  • Siêu âm bụng tổng quát (USG Whole abdomen)
  • Điện tâm đồ (EKG)
  • Huyết áp cổ chân - cánh tay (ABI)
  • Siêu âm tim gắng sức (EST / ECHO).
  • Mật độ xương hông, cột sống (BMD)
  • Siêu âm đáng giá xơ gan (Fibroscan)
  • Nhũ ảnh kỹ thuật số với USG (dành cho nữ)
  • Tầm soát ung thư cổ tử cung (nội mạc mỏng ngày 8) (dành cho nữ)

 

CHI PHÍ
15.600.000 - Nam
16.700.000 -  Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Malaysia_Medifly_1

1. Khám tổng quát

  • Khám nội đa khoa tổng quát: Khám nội khoa tổng quát (trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn)
  • Kiểm tra cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI và vòng bụng/ ngực: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực

2. Khám mắt

  • Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt
  • Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằng kính hiển vi: Điều dưỡng kiểm tra thị lực mắt

          3. Khám răng

  • Khám, tư vấn chuyên khoa răng

4. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Khám, tư vấn phụ khoa,
  • Xét nghiệm ThinPrep PAP, HPV, soi cổ tử cung

5. Xét nghiệm sinh hóa

  • Protein, Albumin toàn phần, chỉ số A/G: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, các bệnh gan
  • AST (GOT), ALT (GPT): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
  • GGT (gammaglutamyl transpeptidase), định lượng bilirubin toàn phần - trực tiếp, gián tiếp: Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
  • ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương
  • Canxi toàn phần/Canxi Ion: Định lượng Canxi trong máu
  • Tổng phân tích nước tiểu: Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu

6. Xét nghiệm Lipid máu

  • Định lượng Cholesterol toàn phần, LDL, HDL C, Triglycerid

7. Đánh giá chức năng thận

  • Creatinine, Ure

8. Tầm soát bệnh Gút (Gout)

  • Uric acid

9. Xét nghiệm đường huyết

  • Đường huyết lúc đói

10. Xét nghiệm huyết học

  • Công thức máu
  • Nhóm máu (ABO/Rh)

11. Xét nghiệm vi sinh

  • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B
  • Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B
  • Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C
  • Kháng thể Viêm gan A (HAV-IgM miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan A

12. Siêu âm

  • Siêu âm ổ bụng
  • Siêu âm vú 3D (dành cho nữ)

13. Thăm dò chức năng

  • Đo chức năng hô hấp
  • Điện tâm đồ (ECG)

14. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang tim phổi
  • Nhũ ảnh (mammogram)

          15. Tham vấn cùng bác sĩ và báo cáo kết quả khám

* Áp dụng tại Bệnh viện: Subang Jaya Medical Centre

 

CHI PHÍ
7.000.000 - Nam
8.700.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Malaysia_Medifly_21. Khám tổng quát

  • Khám nội đa khoa tổng quát: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn
  • Kiểm tra cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI và vòng bụng/ ngực: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực

2. Khám mắt

  • Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt
  • Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằng kính hiển vi: Điều dưỡng kiểm tra thị lực mắt

          3. Khám Tai

  • Khám, tư vấn tai, thính giác

4. Khám phụ khoa (dành cho nữ)

  • Khám, tư vấn phụ khoa,
  • Xét nghiệm ThinPrep PAP, HPV, soi cổ tử cung

5. Xét nghiệm sinh hóa

  • Protein, Albumin toàn phần, chỉ số A/G: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, các bệnh gan\
  • AST (GOT), ALT (GPT): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
  • GGT (gammaglutamyl transpeptidase), định lượng bilirubin toàn phần - trực tiếp, gián tiếp: Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
  • ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương
  • Canxi toàn phần/Canxi Ion: Định lượng Canxi trong máu
  • Tổng phân tích nước tiểu: Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu
  • Định lượng Cholesterol toàn phần, LDL, HDL C, Triglycerid

6. Đánh giá chức năng thận

  • Creatinine, Ure

7. Tầm soát bệnh Gút (Gout)

  • Uric acid

8. Xét nghiệm đường huyết

  • Đường huyết lúc đói

9. Xét nghiệm huyết học

  • Công thức máu
  • Nhóm máu (ABO/Rh)

10. Xét nghiệm vi sinh

  • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B
  • Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B
  • Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C
  • Kháng thể Viêm gan A (HAV-IgM miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan A

11. Siêu âm

  • Siêu âm ổ bụng
  • Siêu âm vú 3D 

12. Thăm dò chức năng

  • Chức năng hô hấp
  • Điện tâm đồ (ECG)

13. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang tim phổi
  • Mật độ xương (BMD)
  • Nhũ ảnh (mammogram)

          14. Tư vấn chế độ ăn kiêng phù hợp

* Áp dụng tại Bệnh viện: Sunway Medical Centre

CHI PHÍ
7.600.000 - Nam
9.000.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại
han_quoc_Medifly

1. Khám Nội tổng quát:

  • Khám nội đa khoa tổng quát: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn
  • Kiểm tra cân nặng, chiều cao, chỉ số BMI và vòng bụng/ ngực: Thông qua các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng, nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực

2. Khám Mắt

  • Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt
  • Thử thị lực/ Kiểm tra tật khúc xạ/ Kiểm tra cấu trúc mắt bằng kính hiển vi: Điều dưỡng kiểm tra thị lực mắt

3. Khám Tai

  • Đo thính lực

4. Khám Răng

  • Kiểm tra răng

5. Khám Phụ khoa (dành cho nữ)

  • Khám vùng chậu, tư vấn phụ khoa
  • Xét nghiệm ThinPrep PAP, HPV, soi CTC

6. Xét nghiệm sinh hóa

  • Protein, Albumin tổng hợp, chỉ số A/G: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, các bệnh gan
  • AST (GOT), ALT (GPT): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
  • GGT (gammaglutamyl transpeptidase), định lượng bilirubin toàn phần - trực tiếp, gián tiếp: Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
  • ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương
  • Canxi toàn phần/Canxi Ion: Định lượng Canxi trong máu
  • Tổng phân tích nước tiểu: Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu
  • Định lượng Cholesterol toàn phần, LDL, HDL C, Triglycerid
  • Xét nghiệm phân giúp xác định các bệnh về đường tiêu hóa, gan mật, và tuyến tụy

7. Đánh giá chức năng Thận

  • Creatinine, Ure

8. Tầm soát Bệnh Gut (Gout)

  • Uric acid

9. Xét nghiệm Đường huyết

  • Đường huyết lúc đói

10. Xét nghiệm Dấu ấn ung thư

  • α-FP (gan)
  • CEA (đại tràng, phổi)
  • CA19-9 (tụy, mật)
  • CA125 (tử cung, buồng trứng) (dành cho nữ)
  • PSA (tuyến tiền liệt) (dành cho nam)

11. Xét nghiệm huyết học

  • Công thức máu
  • Nhóm máu (ABO/Rh)

12. Xét nghiệm vi sinh

  • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B
  • Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B
  • Kháng thể Viêm gan C kháng thể (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C
  • Kháng thể Viêm gan A (HAV-IgM miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan A

13. Nội soi

  • Nội soi thực quản gây tê có ý thức: Kiểm tra dạ dày

14. Siêu âm

  • Siêu âm ổ bụng: Kiểm tra hệ tiêu hóa
  • Siêu âm động mạch cảnh: Tầm soát nguy cơ tắt nghẽn mạch máu
  • Siêu âm tuyến giáp
  • Siêu âm vú 3D (dành cho nữ)
  • Siêu âm vùng chậu (dành cho nữ)
  • Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)

15. Thăm dò chức năng

  • Chức năng hô hấp
  • Điện tâm đồ (ECG)
  • Đo huyết áp
  • Khám trực tràng kỹ thuật số (dành cho nam)

16. Chẩn đoán hình ảnh

  • X-quang tim phổi
  • Mật độ xương
  • X-quang cột sống T-L
  • Chụp nhũ ảnh (mammogram) (dành cho nữ)

17. Tham vấn cùng bác sĩ và báo cáo kết quả khám

* Áp dụng tại Bệnh viện: ASAN Medical Center

CHI PHÍ
67.000.000 - Nam
75.500.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại
 

Kham_suc_khoe_Dai_Loan_Medifly_1

1. Khám Nội tổng quát

• Khám nội đa khoa tổng quát: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn
• Phân tích thành phần cơ thể: Phương pháp này hiệu quả hơn phương pháp truyền thống vì giúp đo lường chính xác lượng và tỷ lệ mỡ, nước, cơ và xương trong toàn bộ cơ thể và cả ở từng bộ phận giúp bác sỹ đánh giá kiểm soát cân nặng, chỉ số thể thao và hội chứng chuyển hóa.

2. Khám Mắt

• Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt: tầm nhìn, phân biệt màu sắc, nhãn áp để điều chỉnh nếu cần

3. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: Huyết sắc tố, Hematocrit, MCV, MCH, MCHC, RDW, Tiểu cầu, Bạch cầu trung tính, Eosinophil, Basophil, L lymphocyte, Monocyte: để đánh giá chứng thiếu máu, bệnh về máu, tình trạng viêm hoặc nhiễm trùng
• Xét nghiệm nước tiểu: Kiểm tra nước tiểu định kỳ
• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

4. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Định lượng ure máu

• Định lượng Creatinin máu

• GPT

• GOT

• GGT (gammaglutamyl transpeptidase): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

• Định lượng bilirubin toàn phần

• ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương

5. Xét nghiệm vi sinh

                     • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

6. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

• Định lượng Cholesterol toàn phần

• Triglycerid

• HDL-C

• LDL-C

• AC Sugar

• HbA1c

• Insulin

• Uric Acid

7. Siêu âm

• Siêu âm ổ bụng: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư, sỏi tai gan, mật, tuyến tụy và lá lách
• Siêu âm thận: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư tại thận

8. Thăm dò chức năng hô hấp

• Chức năng phổi: Đo lường mức độ giải phóng không khí của phổi và thể tích phổi để hiểu được rối loạn chức năng của phổi.
• Chụp X-quang lồng ngực: Chest X-ray, PA view

9. Thăm dò chức năng tim

• Điện tâm đồ: Resting EKG

10. Tầm soát Ung thư

• AFP

11. Thăm dò chức năng tiêu hóa

• Tìm máu ẩn trong phân

12. Thăm dò chức năng tuyến giáp

T3

• Free T4

• T4

• TSH

• TPOAb

13. Khám Phụ khoa (dành cho nữ)

• Sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng xét nghiệm Pap Smear: Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm phụ khoa (GYN): Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm quét khối vú 3D (ABVS)

14. Tham vấn cùng bác sĩ và báo cáo kết quả khám

 Tặng kèm bữa trưa tốt cho sức khỏe dùng tại bệnh viện
Đã bao gồm quần áo chuyên dùng tại bệnh viện và báo cáo khám chi tiết
Tùy theo giới tính, độ tuổi và yếu tố nguy cơ của từng cá nhân, bác sĩ sẽ tư vấn mở rộng thêm các xét nghiệm chuyên sâu hơn bao gồm:

1. Chẩn đoán hình ảnh
Chụp MRI - Não (Chi phí: 5.000.000)
Chụp CT phổi liều thấp (Chi phí: 4.0600.000)

2. Tầm soát ung thư
Dấu ấn ung thư (Chi phí: 2.000.000)

3. Kiểm tra dạ dày
Xét nghiệm hơi thở urê 13C (Chi phí: 1.000.000)

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đài Bắc

CHI PHÍ
9.500.000 - Nam
13.500.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại
 

Kham_suc_khoe_Dai_Loan_Medifly_2

1. Khám Nội tổng quát

• Khám nội đa khoa tổng quát: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn
• Phân tích thành phần cơ thể: Phương pháp này hiệu quả hơn phương pháp truyền thống vì giúp đo lường chính xác lượng và tỷ lệ mỡ, nước, cơ và xương trong toàn bộ cơ thể và cả ở từng bộ phận giúp bác sỹ đánh giá kiểm soát cân nặng, chỉ số thể thao và hội chứng chuyển hóa.

2. Khám Mắt

• Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt: tầm nhìn, phân biệt màu sắc, nhãn áp để điều chỉnh nếu cần

3. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: Huyết sắc tố, Hematocrit, MCV, MCH, MCHC, RDW, Tiểu cầu, Bạch cầu trung tính, Eosinophil, Basophil, L lymphocyte, Monocyte: để đánh giá chứng thiếu máu, bệnh về máu, tình trạng viêm hoặc nhiễm trùng
• Xét nghiệm nước tiểu: Kiểm tra nước tiểu định kỳ
• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

4. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Định lượng ure máu

• Định lượng Creatinin máu

• GPT

• GOT

• GGT (gammaglutamyl transpeptidase): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

• Định lượng bilirubin toàn phần

• ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương

5. Xét nghiệm vi sinh

                     • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

6. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

                     • Định lượng Cholesterol toàn phần

                     • Triglycerid

                     • HDL-C

                     • LDL-C

                     • AC Sugar

                     • HbA1c

                     • Insulin

                     • Uric Acid

7. Siêu âm

• Siêu âm ổ bụng: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư, sỏi tai gan, mật, tuyến tụy và lá lách
• Siêu âm thận: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư tại thận

8. Thăm dò chức năng hô hấp

• Chức năng phổi: Đo lường mức độ giải phóng không khí của phổi và thể tích phổi để hiểu được rối loạn chức năng của phổi.
• Chụp X-quang lồng ngực: Chest X-ray, PA view

9.  Thăm dò chức năng tim

          • Điện tâm đồ: Resting EKG

10. Tầm soát Ung thư

• AFP

11. Thăm dò chức năng tiêu hóa

Nội soi dạ dày không đau

• Nội soi đại tràng: Đã bao gồm chế độ ăn dư lượng thấp được chuẩn bị trước khi nội soi

12. Thăm dò chức năng tuyến giáp

• T3

• Free T4

• T4

• TSH

• TPOAb

13. Khám Phụ khoa (dành cho nữ)

• Sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng xét nghiệm Pap Smear: Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm phụ khoa (GYN): Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm quét khối vú 3D (ABVS)

14. Tham vấn cùng bác sĩ và báo cáo kết quả khám

• Tặng kèm bữa trưa tốt cho sức khỏe dùng tại bệnh viện

• Đã bao gồm quần áo chuyên dùng tại bệnh viện và báo cáo khám chi tiết

• Tùy theo giới tính, độ tuổi và yếu tố nguy cơ của từng cá nhân, bác sĩ sẽ tư vấn mở rộng thêm các xét nghiệm chuyên sâu hơn bao gồm:

  1. Chẩn đoán hình ảnh

Chụp MRI - Não (Chi phí: 5.000.000)

Chụp CT phổi liều thấp (Chi phí: 4.0600.000)

  1. Tầm soát ung thư

Dấu ấn ung thư (Chi phí: 2.000.000)

  1. Kiểm tra dạ dày

Xét nghiệm hơi thở urê 13C (Chi phí: 1.000.000)

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đài Bắc

 

CHI PHÍ
17.000.000 - Nam
21.700.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Dai_Loan_Medifly_31. Khám Nội tổng quát

• Khám nội đa khoa tổng quát: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn
• Phân tích thành phần cơ thể: Phương pháp này hiệu quả hơn phương pháp truyền thống vì giúp đo lường chính xác lượng và tỷ lệ mỡ, nước, cơ và xương trong toàn bộ cơ thể và cả ở từng bộ phận giúp bác sỹ đánh giá kiểm soát cân nặng, chỉ số thể thao và hội chứng chuyển hóa.

2. Khám Mắt

• Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt: tầm nhìn, phân biệt màu sắc, nhãn áp để điều chỉnh nếu cần

3. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: Huyết sắc tố, Hematocrit, MCV, MCH, MCHC, RDW, Tiểu cầu, Bạch cầu trung tính, Eosinophil, Basophil, L lymphocyte, Monocyte: để đánh giá chứng thiếu máu, bệnh về máu, tình trạng viêm hoặc nhiễm trùng
• Xét nghiệm nước tiểu: Kiểm tra nước tiểu định kỳ
• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

4. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Định lượng ure máu

• Định lượng Creatinin máu

• GPT

• GOT

• GGT (gammaglutamyl transpeptidase): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

• Định lượng bilirubin toàn phần

• ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương

5. Xét nghiệm vi sinh

                     • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

6. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

                     • Định lượng Cholesterol toàn phần

                     • Triglycerid

                     • HDL-C

                     • LDL-C

                     • AC Sugar

                     • HbA1c

                     • Insulin

                     • Uric Acid

7 . Xét nghiệm chẩn đoán béo phì

• Leptin

• Adiponectin

8. Kiểm tra xơ cứng động mạch

• Microalbumin

• Creatinine-Urine

• Alb/Cre ratio

• HS-CRP

• Homocysteine

• Non-invascular Screening Device: Thiết bị sàng lọc không xâm lấn

9. Siêu âm

• Siêu âm ổ bụng: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư, sỏi tai gan, mật, tuyến tụy và lá lách

• Siêu âm thận: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư tại thận

10. Thăm dò chức năng hô hấp

• Chức năng phổi: Đo lường mức độ giải phóng không khí của phổi và thể tích phổi để hiểu được rối loạn chức năng của phổi.

• Chụp X-quang lồng ngực: Chest X-ray, PA view

11. Thăm dò chức năng hô hấp

• Thăm dò chức năng tim

• Kiểm tra biến thiên nhịp tim: Đo chỉ số biến thiên nhịp tim HRV

12. Tầm soát Ung thư

• AFP

• CEA

• CA 19-9

• CA 125 (dành cho nữ)

• CA 15-3 (dành cho nữ)

• PSA (dành cho nam)

• SCC

• EBEA+NA

• CYFRA 21-1

13. Đo mật độ xương

• Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA: Dual-energy X-ray absorptiometry

• Vitamin D (25-OH), total: Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

14. Đo mật độ xương

• Thăm dò chức năng tiêu hóa

15. Thăm dò chức năng tuyến giáp

• T3

• Free T4

• T4

• TSH

• TPOAb

• Thyroid Echo

16. Khám Phụ khoa (dành cho nữ)

• Sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng xét nghiệm Pap Smear: Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm phụ khoa (GYN): Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm quét khối vú 3D (ABVS)

17. Tham vấn cùng bác sĩ và báo cáo kết quả khám

• Tặng kèm bữa trưa tốt cho sức khỏe dùng tại bệnh viện

• Đã bao gồm quần áo chuyên dùng tại bệnh viện và báo cáo khám chi tiết

• Tùy theo giới tính, độ tuổi và yếu tố nguy cơ của từng cá nhân, bác sĩ sẽ tư vấn mở rộng thêm các xét nghiệm chuyên sâu hơn bao gồm:

  1. Chẩn đoán hình ảnh

Chụp MRI - Não (Chi phí: 5.000.000)

Chụp CT phổi liều thấp (Chi phí: 4.0600.000)

      2. Tầm soát ung thư

Dấu ấn ung thư (Chi phí: 2.000.000)

      3. Kiểm tra dạ dày

Xét nghiệm hơi thở urê 13C (Chi phí: 1.000.000)

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đài Bắc

 

CHI PHÍ
18.000.000 - Nam
22.000.000 - Nữ
Đặt lịch hẹn Tư vấn
  • * Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Dai_Loan_Medifly_41. Khám Nội tổng quát

• Khám nội đa khoa tổng quát: Trao đổi bệnh sử, đánh giá yếu tố nguy cơ, khám tổng quát và tư vấn
• Phân tích thành phần cơ thể: Phương pháp này hiệu quả hơn phương pháp truyền thống vì giúp đo lường chính xác lượng và tỷ lệ mỡ, nước, cơ và xương trong toàn bộ cơ thể và cả ở từng bộ phận giúp bác sỹ đánh giá kiểm soát cân nặng, chỉ số thể thao và hội chứng chuyển hóa.

2. Khám Mắt

• Khám, tư vấn chuyên khoa mắt: Bác sĩ kiểm tra tư vấn các vấn đề về mắt: tầm nhìn, phân biệt màu sắc, nhãn áp để điều chỉnh nếu cần

3. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: Huyết sắc tố, Hematocrit, MCV, MCH, MCHC, RDW, Tiểu cầu, Bạch cầu trung tính, Eosinophil, Basophil, L lymphocyte, Monocyte: để đánh giá chứng thiếu máu, bệnh về máu, tình trạng viêm hoặc nhiễm trùng
• Xét nghiệm nước tiểu: Kiểm tra nước tiểu định kỳ
• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

4. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Định lượng ure máu

• Định lượng Creatinin máu

• GPT

• GOT

• GGT (gammaglutamyl transpeptidase): Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan

• Định lượng bilirubin toàn phần

• ALP (Alkaline phosphatase): Phát hiện bệnh gan hoặc rối loạn xương, bệnh lý xương

5. Xét nghiệm vi sinh

                     • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

6. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

                     • Định lượng Cholesterol toàn phần

                     • Triglycerid

                     • HDL-C

                     • LDL-C

                     • AC Sugar

                     • HbA1c

                     • Insulin

                     • Uric Acid

7 . Xét nghiệm chẩn đoán béo phì

• Leptin

• Adiponectin

8. Kiểm tra xơ cứng động mạch

• Microalbumin

• Creatinine-Urine

• Alb/Cre ratio

• HS-CRP

• Homocysteine

• Non-invascular Screening Device: Thiết bị sàng lọc không xâm lấn

9. Siêu âm

• Siêu âm ổ bụng: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư, sỏi tai gan, mật, tuyến tụy và lá lách

• Siêu âm thận: Tầm soát tình trạng vôi hóa, u nang, ung thư tại thận

10. Thăm dò chức năng hô hấp

• Chức năng phổi: Đo lường mức độ giải phóng không khí của phổi và thể tích phổi để hiểu được rối loạn chức năng của phổi.

• Chụp X-quang lồng ngực: Chest X-ray, PA view

11. Thăm dò chức năng hô hấp

• Thăm dò chức năng tim

• Kiểm tra biến thiên nhịp tim: Đo chỉ số biến thiên nhịp tim HRV

12. Tầm soát Ung thư

• AFP

• CEA

• CA 19-9

• CA 125 (dành cho nữ)

• CA 15-3 (dành cho nữ)

• PSA (dành cho nam)

• SCC

• EBEA+NA

• CYFRA 21-1

13. Đo mật độ xương

• Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA: Dual-energy X-ray absorptiometry

• Vitamin D (25-OH), total: Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

14. Đo mật độ xương

• Nội soi dạ dày không đau

• Nội soi đại tràng: Đã bao gồm chế độ ăn dư lượng thấp được chuẩn bị trước khi nội soi

15. Thăm dò chức năng tuyến giáp

• T3

• Free T4

• T4

• TSH

• TPOAb

• Thyroid Echo

16. Khám Phụ khoa (dành cho nữ)

• Sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng xét nghiệm Pap Smear: Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm phụ khoa (GYN): Từ thứ Tư đến thứ Sáu

• Siêu âm quét khối vú 3D (ABVS)

17. Tham vấn cùng bác sĩ và báo cáo kết quả khám

• Tặng kèm bữa trưa tốt cho sức khỏe dùng tại bệnh viện

• Đã bao gồm quần áo chuyên dùng tại bệnh viện và báo cáo khám chi tiết

• Tùy theo giới tính, độ tuổi và yếu tố nguy cơ của từng cá nhân, bác sĩ sẽ tư vấn mở rộng thêm các xét nghiệm chuyên sâu hơn bao gồm:

  1. Não (Chi phí: 5.000.000)

Chụp CT phổi liều thấp (Chi phí: 4.0600.000)

     2. Tầm soát ung thư

Dấu ấn ung thư (Chi phí: 2.000.000)

     3.Kiểm tra dạ dày

Xét nghiệm hơi thở urê 13C (Chi phí: 1.000.000)

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đài Bắc

 

CHI PHÍ
25.500.000 - Nam
29.500.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại
5.Taiwan_Medifly

5.Taiwan_Medifly

1. Khám tổng quát

• Theo dõi các chỉ số cơ thể: Chiều cao cơ thể, Trọng lượng cơ thể, Nhiệt độ, Nhịp tim, Huyết áp, Tốc độ hô hấp, Vòng eo, BMI

2. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: RBC, Hemoglobin, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, Platelet, WBC, Segment, Eosinophil, Basophil, Monocyte, Lymphocyte

• Xét nghiệm nước tiểu: Color, Turbidity, Sp. Gravity, Glucose, Protein, UBG, Leukocyte, Blood, Biilirubin, Ketone, Nitrite, Microscope Examination (Sediment-RBC, WBC, Squamus)

• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

3. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Chức năng thận: BUN, Creatinine, Uric Acid, Glomerular Filtration Rate

• Chức năng gan: Albumin, Total Protein, Total Bilirubin, GOT, GPT, ALP-P

4. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

                     • Định lượng Cholesterol toàn phần

• Triglycerid

• HDL-C

• LDL-C

• Uric Acid

• AC/PC Sugar

5. Thăm dò chức năng Hô hấp

                     • Chụp X-quang lồng ngực: Chest X-ray

6. Thăm dò chức năng Tim mạch

• Điện tâm đồ: Static EKG

• Điện tâm đồ: Sporty EKG

• Siêu âm tim Doppler màu

• Homocysteine

• Lipoprotein(a)

7. Thăm dò chức năng tiêu hóa

• Siêu âm ổ bụng: Gan, mật, tụy, lá lách

• Tìm máu ẩn trong phân

8. Thăm dò chức năng tuyến giáp

          • TSH

9. Khám chuyên khoa

• Tư vấn dinh dưỡng: Bác sĩ dinh dưỡng tư vấn trực tiếp

10. Xét nghiệm chuyên sâu

• Siêu âm động mạch cảnh

• Tầm soát xơ vữa động mạch: Phương pháp không xâm lấn

11. Báo cáo kết quả khám

• Giải thích kết quả khám toàn thân: Đánh giá và phân tích trước khi xét nghiệm

• Khám ngoại tổng quát: Kiểm tra thể chất, tuyến tiền liệt DRE cho nam, và khám vú cho nữ

• Báo cáo kết quả khám cuối cùng: Giải thích một-một với bác sĩ

12. Dịch vụ khác

• Dịch vụ ăn nhẹ: Phục vụ ăn nhẹ suốt ngày thăm khám

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đào Viên

 

CHI PHÍ
33.000.000 - Nam
33.000.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Dai_Loan_Medifly_61. Khám tổng quát

• Theo dõi các chỉ số cơ thể: Chiều cao cơ thể, Trọng lượng cơ thể, Nhiệt độ, Nhịp tim, Huyết áp, Tốc độ hô hấp, Vòng eo, BMI

2. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: RBC, Hemoglobin, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, Platelet, WBC, Segment, Eosinophil, Basophil, Monocyte, Lymphocyte

• Xét nghiệm nước tiểu: Color, Turbidity, Sp. Gravity, Glucose, Protein, UBG, Leukocyte, Blood, Biilirubin, Ketone, Nitrite,  Microscope Examination (Sediment-RBC, WBC, Squamus)

• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

3. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Chức năng thận: BUN, Creatinine, Uric Acid, Glomerular Filtration Rate

• Chức năng gan: Albumin, Total Protein, Total Bilirubin, GOT, GPT, ALP-P

4. Xét nghiệm vi sinh

                     • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

• Xét nghiệm VDRL: Tầm soát bệnh giang mai (Veneral Disease Research Laboratory)

5. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

                     • Định lượng Cholesterol toàn phần

• Triglycerid

• HDL-C

• LDL-C

• Uric Acid

• AC/PC Sugar

• HbA1c: Glycohemoglobin

6. Thăm dò chức năng Hô hấp

                     • Chức năng phổi: Đo lường mức độ giải phóng không khí của phổi và thể tích phổi để hiểu được rối loạn chức năng của phổi.

• Chụp X-quang lồng ngực: Chest and Abdominal X-ray

7. Thăm dò chức năng Tim mạch

• Điện tâm đồ: Static EKG

8. Tầm soát Ung thư

• AFP

• CEA

• CA 19-9 (dành cho nam)

• CA 125 (dành cho nữ)

• HbA1c: Glycohemoglobin

• CA 15-3 (dành cho nữ)

• CYFRA21-1

• SCC

• EBV IgA

• HPV - Tầm soát HPV ung thư cổ tử cung (dành cho nữ)

9. Thăm dò chức năng tiêu hóa

          • Siêu âm TSH

• Mổ bụng: Gan, mật, tụy, lá lách

• Tìm máu ẩn trong phân

10. Thăm dò chức năng tuyến giáp

11. Khám chuyên khoa

• Khám phụ khoa: Bác sĩ Phụ khoa khám và Pap Smear

• Tư vấn dinh dưỡng: Bác sĩ dinh dưỡng tư vấn trực tiếp

12. Xét nghiệm chuyên sâu

• Siêu âm thận

• Chụp PET scan: PET/ CT scan

13. Báo cáo kết quả khám

          • Khám ngoại tổng quát: Kiểm tra thể chất, tuyến tiền liệt DRE cho nam, và khám vú cho nữ

• Báo cáo kết quả khám cuối cùng: Giải thích một-một với bác sĩ

14. Dịch vụ khác

          • Phòng nghỉ dành cho khách khám trong ngày: Hotel Formula Junior twin Suite: One Suite

• Dịch vụ ăn nhẹ: Phục vụ ăn nhẹ suốt ngày thăm khám

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đào Viên

 

CHI PHÍ
40.500.000 - Nam
43.000.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_Dai_Loan_Medifly_71. Khám tổng quát

• Theo dõi các chỉ số cơ thể: Chiều cao cơ thể, Trọng lượng cơ thể, Nhiệt độ, Nhịp tim, Huyết áp, Tốc độ hô hấp, Vòng eo, BMI

2. Xét nghiệm sinh hóa

• Xét nghiệm máu: RBC, Hemoglobin, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, Platelet, WBC, Segment, Eosinophil, Basophil, Monocyte, Lymphocyte

• Xét nghiệm nước tiểu: Color, Turbidity, Sp. Gravity, Glucose, Protein, UBG, Leukocyte, Blood, Biilirubin, Ketone, Nitrite, Microscope Examination (Sediment-RBC, WBC, Squamus)

• Điện giải đồ: Định lượng các chất điện giải trong nước tiểu: Na, K, CI, Ca, P

3. Đánh giá chức năng Gan & Thận

• Chức năng thận: BUN, Creatinine, Uric Acid, Glomerular Filtration Rate

• Chức năng gan: Albumin, Total Protein, Total Bilirubin, GOT, GPT, ALP-P

4. Xét nghiệm vi sinh

                     • Kháng nguyên Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động): Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan B (HBsAb định lượng): Kiểm tra kháng thể chống virus viêm gan B

• Kháng thể Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động): Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C

• Xét nghiệm VDRL: Tầm soát bệnh giang mai (Veneral Disease Research Laboratory)

5. Xét nghiệm chẩn đoán rối loạn chuyển hóa

                     • Định lượng Cholesterol toàn phần

• Triglycerid

• HDL-C

• LDL-C

• Uric Acid

• AC/PC Sugar

• HbA1c: Glycohemoglobin

6. Thăm dò chức năng Hô hấp

                     • Chức năng phổi: Đo lường mức độ giải phóng không khí của phổi và thể tích phổi để hiểu được rối loạn chức năng của phổi.

• Chụp X-quang lồng ngực: Chest and Abdominal X-ray

7. Thăm dò chức năng Tim mạch

• Điện tâm đồ: Static EKG

• Siêu âm tim Doppler màu

8. Tầm soát Ung thư

• AFP

• CEA

• CA 19-9 (dành cho nam)

• CA 125 (dành cho nữ)

• HbA1c: Glycohemoglobin

• CA 15-3 (dành cho nữ)

• CYFRA21-1

• SCC

• EBV IgA

• HPV - Tầm soát HPV ung thư cổ tử cung (dành cho nữ)

9. Thăm dò chức năng tiêu hóa

          • Siêu âm ổ bụng: Gan, mật, tụy, lá lách

• Tìm máu ẩn trong phân

• Nội soi dạ dày và đại tràng không đau: Cắt polyp dạ dày chi phí phát sinh 1.600.000/polyp, Cắt polyp đại tràng chi phí phát sinh 2.800.000/polyp

10. Thăm dò chức năng tuyến giáp

• Free T4

• TSH

11. Khám chuyên khoa

• Khám mắt: Chuyên gia về mắt thăm khám thị lực, nhãn áp, mù màu và soi đáy mắt

• Khám răng: Nha sĩ tư vấn trực tiếp

• Khám tai mũi họng: Bác sĩ Tai Mũi Họng tư vấn trực tiếp

• Khám phụ khoa: Bác sĩ Phụ khoa khám và Pap Smear

• Tư vấn dinh dưỡng: Bác sĩ dinh dưỡng tư vấn trực tiếp

12. Xét nghiệm chuyên sâu

• Siêu âm động mạch cảnh

• MRI não và cổ: Without contrast

• Chụp CT lồng ngực

• Đo mật độ xương: Phân tích đồ thị mật độ xương và phân tích nguy cơ gãy xương

• Siêu âm vú (dành cho nữ)

• Siêu âm phụ khoa (dành cho nữ)

• Siêu âm tuyến tiền liệt (dành cho nam)

• Siêu âm thận

13. Báo cáo kết quả khám

          • Khám ngoại tổng quát: Kiểm tra thể chất, tuyến tiền liệt DRE cho nam, và khám vú cho nữ

• Báo cáo kết quả khám cuối cùng: Giải thích một-một với bác sĩ

14. Dịch vụ khác

          • Phòng nghỉ dành cho khách khám trong ngày: Hotel Formula Junior twin Suite: One Suite

• Dịch vụ điều phối đặc biệt dành cho khách VIP

• Dịch vụ ăn nhẹ: Phục vụ ăn nhẹ suốt ngày thăm khám

* Áp dụng tại Bệnh viện: Chang Gung Memorial Đào Viên

 

CHI PHÍ
49.000.000 - Nam
51.000.000 - Nữ
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_An_Do_Medifly_1

  1. Xét nghiệm máu
  • Huyết sắc tố
  • Dung tích hồng cầu
  • Số lượng hồng cầu RBC
  • Số lượng bạch cầu WBC
  • Số lượng tiểu cầu
  • Công thức máu
  • MCV
  • MCH
  • MCHC
  • ESR
  • Smear ngoại vi (nếu phát hiện CBC là bất thường)
  1. Đường huyết
  • Đường huyết lúc đói
  • Đường huyết PP (dành cho bệnh nhân tiểu đường)
  • HbA1C
  1. Chức năng Thận
  • Urea 
  • Axit Uric
  • Creatinine

4. Lipid máu

  • Cholesterol toàn phần
  • HDL Cholesterol
  • LDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • Tỉ trọng HDL

5. Chức năng Gan

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • SGPT
  • SGOT
  • Alkaline Phosphatase
  • GGTP
  • Bilirubin huyết thanh

6. Các xét nghiệm tổng quát

  • Phân tích nước tiểu
  • Kiểm tra phân (Tùy chọn)
  • ECG (lúc nghỉ)
  • X-quang ngực (PA view)
  • Siêu âm bụng (Sàng lọc)
  • Pap Smear (dành cho nữ)
  • TMT
  • ECHO
  • Kiểm tra chức năng phổi (Đo phế dung)
  • X-quang tuyến vú (dành cho nữ, tùy chọn với Siêu âm vú)

7. Xét nghiệm máu bổ sung

  • Canxi huyết thanh
  • Phốt pho huyết thanh
  • Điện giải huyết thanh
  • Hormone kích thích tuyến giáp (TSH)
  • HbsAg
  • PSA (dành cho nam)

8. Tham vấn với bác sĩ

  • Khám lâm sàng
  • Tóm tắt hồ sợ y khoa
  • Tham khảo ý kiến ​​bác sĩ
  • Khám phẫu thuật (nam)
  • Tư vấn Phụ khoa (nữ)
  • Tư vấn Tai Mũi Họng
  • Tư vấn Nha khoa
  • Tư vấn Nhãn khoa
  • Tư vấn Chế độ ăn uống

    * Áp dụng tại Bệnh viện: Apollo

CHI PHÍ
Liên hệ tư vấn
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_An_Do_Medifly_2

1. Xét nghiệm máu

  • Huyết sắc tố
  • Dung tích hồng cầu
  • Số lượng hồng cầu RBC
  • Số lượng bạch cầu WBC
  • Số lượng tiểu cầu
  • Công thức máu
  • MCV
  • MCH
  • MCHC
  • ESR
  • Smear ngoại vi (nếu phát hiện CBC là bất thường)

2. Đường huyết

  • Đường huyết lúc đói
  • Đường huyết PP (dành cho bệnh nhân tiểu đường)
  • HbA1C

3. Chức năng Thận

  • Urea 
  • Axit Uric
  • Creatinine

4. Lipid máu

  • Cholesterol toàn phần
  • HDL Cholesterol
  • LDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • Tỉ trọng HDL

5. Chức năng Gan

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • SGPT
  • SGOT
  • Alkaline Phosphatase
  • GGTP
  • Bilirubin huyết thanh

6. Các xét nghiệm tổng quát

  • Phân tích nước tiểu
  • Kiểm tra phân (tùy chọn)
  • Máu ẩn trong phân (dành cho  nam và nữ trên 50 tuổi)
  • Cấy nước tiểu và độ nhạy cảm (dành cho nữ)
  • ECG (lúc nghỉ)
  • X-quang ngực (PA view)
  • Siêu âm bụng (Sàng lọc)
  • Pap Smear (dành cho nữ)
  • TMT
  • ECHO
  • Kiểm tra chức năng phổi (Đo phế dung)
  • X-quang tuyến vú (dành cho nữ, tùy chọn với Siêu âm vú)
  • DEXA Scan / Bone Scan (dành cho nữ trên 40 tuổi và nam trên 50 tuổi)
  • Audiogram: Thính đồ
  • 320 Slice CT Angiogram: CT động mạch 320 lớp

7. Xét nghiệm máu bổ sung

  • Nhóm máu
  • Canxi & Phốt pho huyết thanh
  • Điện giải huyết thanh
  • HbsAg
  • Anti-HCV
  • Hormone tuyến giáp (TSH)
  • Fibrinogen huyết tương
  • Homocysteine ​​huyết thanh
  • Apolipoprotein A1 và B huyết thanh
  • Lipoprotein (a) huyết thanh 
  • hsCRP
  • Vitamin D3
  • PSA (dành cho nam trên 50 tuổi): ung thư tuyến tiền liệt

8. Tham vấn với bác sĩ

  • Khám lâm sàng
  • Tóm tắt hồ sợ y khoa
  • Tham khảo ý kiến ​​bác sĩ
  • Khám phẫu thuật (nam)
  • Tư vấn Phụ khoa (nữ)
  • Tư vấn Nhãn khoa
  • Tư vấn Tai Mũi Họng
  • Tư vấn Nha khoa
  • Tư vấn Tim mạch
  • Tư vấn Chế độ ăn uống

* Áp dụng tại Bệnh viện: Apollo

CHI PHÍ
Liên hệ tư vấn
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_An_Do_Medifly_3

1. Xét nghiệm máu

  • Huyết sắc tố
  • Dung tích hồng cầu
  • Số lượng hồng cầu RBC
  • Số lượng bạch cầu WBC
  • Số lượng tiểu cầu
  • Công thức máu
  • MCV
  • MCH
  • MCHC
  • ESR
  • Smear ngoại vi (nếu phát hiện CBC là bất thường)

2. Đường huyết

  • Đường huyết lúc đói
  • Đường huyết PP (dành cho bệnh nhân tiểu đường)
  • HbA1C

3. Chức năng Thận

  • Urea 
  • Axit Uric
  • Creatinine

4. Lipid máu

  • Cholesterol toàn phần
  • HDL Cholesterol
  • LDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • Tỉ trọng HDL

5. Chức năng Gan

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • SGPT
  • SGOT
  • Alkaline Phosphatase
  • GGTP
  • Bilirubin huyết thanh

6. Các xét nghiệm tổng quát

  • Phân tích nước tiểu
  • Kiểm tra phân (tùy chọn)
  • Máu ẩn trong phân (dành cho  nam và nữ trên 50 tuổi)
  • Cấy nước tiểu và độ nhạy cảm (dành cho nữ)
  • ECG (lúc nghỉ)
  • X-quang ngực (PA view)
  • Siêu âm bụng (Sàng lọc)
  • Pap Smear (dành cho nữ)
  • TMT
  • ECHO
  • Kiểm tra chức năng phổi (Đo phế dung)
  • X-quang tuyến vú (dành cho nữ, tùy chọn với Siêu âm vú)
  • DEXA Scan / Bone Scan (dành cho nữ trên 40 tuổi và nam trên 50 tuổi)
  • Audiogram: Thính đồ
  • 320 Slice CT Angiogram: CT động mạch 320 lớp

7. Xét nghiệm máu bổ sung

  • Nhóm máu
  • Canxi & Phốt pho huyết thanh
  • Điện giải huyết thanh
  • HbsAg
  • Anti-HCV
  • T3
  • T4
  • Hormone tuyến giáp (TSH)
  • HIV I và II
  • Ferritin huyết thanh
  • Free Testosterone huyết thanh
  • Magiê huyết thanh
  • Cortisol huyết thanh
  • Insulin lúc đói
  • DNA + - Di truyền học
  • VDRL
  • Fibrinogen huyết tương
  • Homocysteine ​​huyết thanh
  • Apolipoprotein A1 và B huyết thanh
  • Lipoprotein (a) huyết thanh 
  • hsCRP
  • Vitamin D3

8. Dấu ấn ung thư

  • Alpha fetoprotein (AFP)
  • CEACA -125 (dành cho nữ)
  • PSA (dành cho nam trên 50 tuổi)

9. Tham vấn với bác sĩ

  • Khám lâm sàng
  • Tóm tắt hồ sợ y khoa
  • Tham khảo ý kiến ​​bác sĩ
  • Khám phẫu thuật (nam)
  • Tư vấn Phụ khoa (nữ)
  • Tư vấn Nhãn khoa
  • Tư vấn Tai Mũi Họng
  • Tư vấn Nha khoa
  • Tư vấn Tim mạch
  • Tư vấn Da liễu
  • Tư vấn Ung thư
  • Tư vấn Tiết niệu hoặc Tình dục
  • Tư vấn bổ sung từ 2 chuyên khoa (nếu được Bác sĩ khuyến cáo)
  • Tư vấn Chế độ ăn uống

* Áp dụng tại Bệnh viện: Apollo

CHI PHÍ
Liên hệ tư vấn
  • * Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_An_Do_Medifly_4

1. Xét nghiệm máu

  • Huyết sắc tố
  • Dung tích hồng cầu
  • Số lượng hồng cầu RBC
  • Số lượng bạch cầu WBC
  • Số lượng tiểu cầu
  • Công thức máu
  • MCV
  • MCH
  • MCHC
  • ESR
  • Smear ngoại vi (nếu phát hiện CBC là bất thường)

2. Đường huyết

  • Đường huyết lúc đói
  • Đường huyết PP (dành cho bệnh nhân tiểu đường)
  • HbA1C

3. Chức năng Thận

  • Urea 
  • Axit Uric
  • Creatinine

4. Lipid máu

  • Cholesterol toàn phần
  • HDL Cholesterol
  • LDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • Tỉ trọng HDL

5. Chức năng Gan

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • SGPT
  • SGOT
  • Alkaline Phosphatase
  • GGTP
  • Bilirubin huyết thanh

6. Các xét nghiệm tổng quát

  • Phân tích nước tiểu
  • Kiểm tra phân (Tùy chọn)
  • ECG (lúc nghỉ)
  • X-quang ngực (PA view)
  • Siêu âm bụng (Sàng lọc)
  • Pap Smear (dành cho nữ)
  • TMT
  • ECHO
  • Kiểm tra chức năng phổi (Đo phế dung)
  • 320 Slice CT Angiogram: CT động mạch 320 lớp

7. Xét nghiệm máu bổ sung

  • Fibrinogen huyết tương
  • Homocysteine ​​huyết thanh
  • Apolipoprotein huyết thanh
  • Lipoprotein (a) 
  • hsCRP
  • Hormone tuyến giáp (TSH)
  • Điện giải huyết thanh

8. Tham vấn với bác sĩ

  • Khám lâm sàng
  • Tóm tắt hồ sơ y khoa
  • Tham khảo ý kiến ​​bác sĩ
  • Khám phẫu thuật (nam)
  • Tư vấn Phụ khoa (nữ)
  • Tư vấn Tim mạch

* Áp dụng tại Bệnh viện: Apollo

CHI PHÍ
Liên hệ tư vấn
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_An_Do_Medifly_5

1. Xét nghiệm máu

  • Huyết sắc tố
  • Dung tích hồng cầu
  • Số lượng hồng cầu RBC
  • Số lượng bạch cầu WBC
  • Số lượng tiểu cầu
  • Công thức máu
  • MCV
  • MCH
  • MCHC
  • ESR
  • Smear ngoại vi (nếu phát hiện CBC là bất thường)

2. Đường huyết

  • Đường huyết lúc đói
  • Đường huyết PP (dành cho bệnh nhân tiểu đường)
  • HbA1C

3. Chức năng Thận

  • Urea 
  • Axit Uric
  • Creatinine

4. Lipid máu

  • Cholesterol toàn phần
  • HDL Cholesterol
  • LDL Cholesterol
  • Triglyceride
  • Tỉ trọng HDL

5. Chức năng Gan

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • SGPT
  • SGOT
  • Alkaline Phosphatase
  • GGTP
  • Bilirubin huyết thanh

6. Các xét nghiệm tổng quát

  • Phân tích nước tiểu
  • Kiểm tra phân (Tùy chọn)
  • ECG (lúc nghỉ)
  • X-quang ngực (PA view)
  • Siêu âm bụng (Sàng lọc)
  • Pap Smear (dành cho nữ)

7. Xét nghiệm máu bổ sung

  • Anti-HCV
  • HbsAg
  • Đông máu Prothrombin Time (PT)

8. Tham vấn với bác sĩ

  • Khám lâm sàng
  • Tóm tắt hồ sơ y khoa
  • Tham khảo ý kiến ​​bác sĩ
  • Khám phẫu thuật (nam)
  • Tư vấn Phụ khoa (nữ)

* Áp dụng tại Bệnh viện: Apollo

CHI PHÍ
Liên hệ tư vấn
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại

Kham_suc_khoe_An_Do_Medifly_6

1. Xét nghiệm máu

  • Huyết sắc tố
  • Dung tích hồng cầu
  • Số lượng hồng cầu RBC
  • Số lượng bạch cầu WBC
  • Số lượng tiểu cầu
  • Công thức máu
  • ESR

2. Các xét nghiệm tổng quát

  • Phân tích nước tiểu
  • Kiểm tra phân (Tùy chọn)
  • X-quang ngực (PA view)
  • Siêu âm bụng (Sàng lọc)
  • Anti-HCV
  • HbsAg

3. Tham vấn với bác sĩ

  • Khám lâm sàng về ung thư
  • Tư vấn Tai Mũi Họng
  • Nam dưới 50 tuổi: Tất cả các xét nghiệm và tư vấn ở trên + Tư vấn phẫu thuật / tiết niệu 
  • Nam trên 50 tuổi: Tất cả các xét nghiệm và tư vấn ở trên + Tư vấn phẫu thuật / tiết niệu, Xét nghiệm PSA (ung thư tuyến tiền liệt) và nội soi đại tràng 
  • Nữ dưới 40 tuổi: Tất cả các xét nghiệm và tư vấn trên + Pap Smear, Tư vấn và Siêu âm vú 
  • Nữ trên 40 tuổi: Tất cả các xét nghiệm và tư vấn ở trên + Pap Smear, Tư vấn Phụ khoa và Chụp quang tuyến vú

* Áp dụng tại Bệnh viện: Apollo

CHI PHÍ
Liên hệ tư vấn
* Chi phí bệnh viện, không bao gồm vé máy bay, khách sạn, ăn uống và đi lại